色笑

sè xiào sắc tiếu

Hán Việt: sắc tiếu · Pinyin: sè xiào

Tổng quan

ười bằng nét mặt, tức nét mặt vui vẻ. sắc tiếu sắc tiếu ☆Cười bằng nét mặt, tức nét mặt vui vẻ.

Cấu tạo: (sắc) + (tiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ười bằng nét mặt, tức nét mặt vui vẻ. sắc tiếu sắc tiếu ☆Cười bằng nét mặt, tức nét mặt vui vẻ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 和悅親切的容貌或態度。如:「親承色笑」。《歧路燈》第二一回:「承奉他們的色笑,偏會順水推舟,慫恿他們的行事,又會因風吹火。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指和颜悦色的态度。语本《诗.鲁颂.泮水》"载色载笑,匪怒伊教。"郑玄笺"和颜色而笑语,非有所怒,于是有所教化也。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指和颜悦色的态度。语本《诗.鲁颂.泮水》"载色载笑,匪怒伊教。"郑玄笺"和颜色而笑语,非有所怒,于是有所教化也。"

Eng

  • Cihui 色笑 èxiào n. benign look