色筆

sè bǐ sắc bút

Hán Việt: sắc bút · Pinyin: sè bǐ

Tổng quan

bút chì, vật hình bút chì, (vật lý); (toán học) hình chùm nhọn, chùm, (nghĩa bóng) lối vẽ, nét bút (của một hoạ sĩ), (từ cổ,nghĩa cổ) bút vẽ, viết bằng bút chì, vẽ bằng bút chì, kẻ bằng bút chì, tô bằng bút chì, ghi bằng bút chì, ghi (tên ngựa đua) vào sổ đánh cá, (thường), dạng bị động đánh bóng nhẹ bằng những đường vòng tròn đồng tâm hoặc song song)

Cấu tạo: (sắc) + (bút)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bút chì, vật hình bút chì, (vật lý); (toán học) hình chùm nhọn, chùm, (nghĩa bóng) lối vẽ, nét bút (của một hoạ sĩ), (từ cổ,nghĩa cổ) bút vẽ, viết bằng bút chì, vẽ bằng bút chì, kẻ bằng bút chì, tô bằng bút chì, ghi bằng bút chì, ghi (tên ngựa đua) vào sổ đánh cá, (thường), dạng…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有顏色的繪畫用筆,具有各種不同色彩。如:「這張草圖經過色筆上色後,顯得十分美麗。」

Eng

  • Cihui 色筆 hǎibǐ n. <coll.> color pencil; crayon M:²zhī