色膽

sè dǎn sắc đảm

Hán Việt: sắc đảm · Pinyin: sè dǎn

Tổng quan

liều lĩnh theo đuổi ham muốn tình dục

Cấu tạo: (sắc) + (đảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liều lĩnh theo đuổi ham muốn tình dục

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好色的膽量。元.曾瑞《留鞋記》第二折:「我道是看書人多志誠,你如今倒把我廝禁害,那裡也色膽天來大。」《水滸傳》第四五回:「一個色膽歪斜,管甚丈夫利害。一個淫心蕩漾,從他長老埋冤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 好色犯奸的胆量。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.好色犯奸的胆量。

Eng

  • CC-CEDICT boldness in pursuing one's sexual urges
  • Cihui boldness in pursuing one's sexual urges