色藝

sè yì sắc nghệ

Hán Việt: sắc nghệ · Pinyin: sè yì

Tổng quan

Cấu tạo: (sắc) + (nghệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ vẻ đẹp của mặt và tài năng. Cũng như: Sắc tài. sắc nghệ sắc nghệ ☆Chỉ vẻ đẹp của mặt và tài năng. Cũng như: Sắc tài.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 姿色與技藝。元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷一五.妓妾守節》:「妓妾以色藝取憐,妒寵於主家者,亦曰:『我之富與貴,有以感動其中耳。』」也作「姿藝」。

Eng

  • Cihui 色藝 èyì n. beauty and accomplishments (of women); reknown for both looks and skills