色身
sắc thân
Hán Việt: sắc thân · Pinyin: sè shēn
Tổng quan
iếng nhà Phật, chỉ cái thể xác của con người. Như: Nhục thể. sắc thân sắc thân ☆Tiếng nhà Phật, chỉ cái thể xác của con người. Như: Nhục thể. sắc thân (術語)三種身之一,自四大五塵等色法而成之身,謂之色身。楞嚴經十曰:「由汝念慮,使汝色身。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui iếng nhà Phật, chỉ cái thể xác của con người. Như: Nhục thể. sắc thân sắc thân ☆Tiếng nhà Phật, chỉ cái thể xác của con người. Như: Nhục thể. sắc thân (術語)三種身之一,自四大五塵等色法而成之身,謂之色身。楞嚴經十曰:「由汝念慮,使汝色身。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。指肉體。《大佛頂首楞嚴經》卷二:「一迷為心,決定惑為色身之內,不知色身外泊山河虛空大地咸是妙明真心中物。」《二刻拍案驚奇》卷三六:「小僧出家人,只這個色身尚非我有,何況外物乎!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教语。即肉身。
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。即肉身。
Eng
- Cihui 色身 èshēn n. 1. <Budd.> physical body 2. outward charm of a woman
ja
- JMdict rupakaya (the physical body, esp. of a buddha)