色迷
sắc mê
Hán Việt: sắc mê · Pinyin: sè mí
Tổng quan
mê sex | dâm đãng | hứng tình ay đắm vẻ đẹp đàn bà và thói dâm ô. sắc mê sắc mê ☆Say đắm vẻ đẹp đàn bà và thói dâm ô.
Nghĩa
Việt
- Cihui mê sex | dâm đãng | hứng tình ay đắm vẻ đẹp đàn bà và thói dâm ô. sắc mê sắc mê ☆Say đắm vẻ đẹp đàn bà và thói dâm ô.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 俗称贪色之人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.俗称贪色之人。
Eng
- CC-CEDICT crazy about sex|lecherous|horny
- Cihui crazy about sex; lecherous; horny