色难
sắc nan
Hán Việt: sắc nan
Tổng quan
ự khó khăn ở vẻ mặt, nét mặt, trong việc cư xử với cha mẹ. sắc nan sắc nan ☆Sự khó khăn ở vẻ mặt, nét mặt, trong việc cư xử với cha mẹ.
Nghĩa
Việt
- Cihui ự khó khăn ở vẻ mặt, nét mặt, trong việc cư xử với cha mẹ. sắc nan sắc nan ☆Sự khó khăn ở vẻ mặt, nét mặt, trong việc cư xử với cha mẹ.