色養

sè yǎng sắc dưỡng

Hán Việt: sắc dưỡng · Pinyin: sè yǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (sắc) + (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấy nét mặt tươi tỉnh kính cẩn mà nuôi nấng cha mẹ (như vậy mới thật là hiếu). sắc dưỡng sắc dưỡng ☆Lấy nét mặt tươi tỉnh kính cẩn mà nuôi nấng cha mẹ (như vậy mới thật là hiếu).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 和顏悅色的孝養父母,《文選.潘岳.閑居賦.序》:「太夫人在堂,有羸老之疾,尚何能違膝下色養,而屑屑從斗筲之役乎?」

Eng

  • Cihui 色養 èyǎng v. serve one's parents with filial piety and pleasing countenance