艳福

yàn fúdiễm phúc

Hán Việt: diễm phúc · Pinyin: yàn fú

Tổng quan

có phúc với phụ nữ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"艳福"。 2.旧时谓室有娇妻美妾,或有美女相伴之乐。

Cấu tạo: 艷 (diễm) + 福 (phúc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hưởng phúc
  • Google Alex v6 vận đào hoa
  • VietPhrases diễm phúc
  • Tần suất từ diễm phúc
  • Biên soạn 艷福 yànfú n. luck in love(of males)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"艳福"。 2.旧时谓室有娇妻美妾,或有美女相伴之乐。

Eng

  • Cihui luck with women
  • Tần suất từ 艷福 yànfú n. luck in love(of males)

Từ liên quan

Gần nghĩa

福人 · 福份 · 福佑 · 福佬 · 福克 · 福兴 · 福冈 · 福分