艷福

yàn fú diễm phúc

Hán Việt: diễm phúc · Pinyin: yàn fú

Tổng quan

có phúc với phụ nữ

Cấu tạo: (diễm) + (phúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có phúc với phụ nữ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"艳福"; 旧时谓室有娇妻美妾,或有美女相伴之乐。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"艳福"。 2.旧时谓室有娇妻美妾,或有美女相伴之乐。

Eng

  • CC-CEDICT luck with women
  • Cihui luck with women