藝名
nghệ danh
Hán Việt: nghệ danh · Pinyin: yì míng
Tổng quan
nghệ danh (của nam hoặc nữ diễn viên)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghệ danh (của nam hoặc nữ diễn viên)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 藝人從藝時所用的化名。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"萟名"; 从事艺术活动中获得的名望; 艺人演出时所用的别名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"萟名"。 2.从事艺术活动中获得的名望。 3.艺人演出时所用的别名。
Eng
- CC-CEDICT stage name (of an actor or actress)
- Cihui stage name (of an actor or actress)