艺徒
nghệ đồ
Hán Việt: nghệ đồ · Pinyin: yì tú
Tổng quan
người học nghề
1.跟随师傅学艺的人。
以一定技術為職業的工人。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 người học nghề
- VietPhrases người học nghề
- Biên soạn 藝徒 yìtú n. <topo.> apprentice M:ge/¹míng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.跟随师傅学艺的人。
Eng
- Cihui 藝徒 yìtú n. <topo.> apprentice M:ge/¹míng