藝術

yì shù nghệ thuật

Hán Việt: nghệ thuật · Pinyin: yì shù

Tổng quan

nghệ thuật

Cấu tạo: (nghệ) + (thuật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghệ thuật
  • Cihui nghệ thuật nghệ thuật ☆Chỉ chung những việc làm chuyên môn, đòi hỏi sự giỏi giang khéo léo, nhắm tới cái đẹp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對自然物及科學,凡人所製作之一切具有審美價值的事物。如詩詞歌賦、戲曲、樂譜、繪畫、雕刻、建築等,統稱為「藝術」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用形象来反映现实但比现实有典型性的社会意识形态,包括文学、绘画、雕塑、建筑、音乐、舞蹈、戏剧、电影、曲艺等;指富有创造性的方式、方法:领导~;形状或方式独特且具有美感:这棵松树的样子挺~。

Eng

  • CC-CEDICT art
  • Cihui art