艾青

ài qīng ngải thanh

Hán Việt: ngải thanh · Pinyin: ài qīng

Tổng quan

Ai Qing (1910-1996), nhà thơ Trung Quốc

Cấu tạo: (ngải) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Ai Qing (1910-1996), nhà thơ Trung Quốc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诗人。原名蒋海澄,浙江金华人。1929年留学法国。1932年回国,参加左翼美术家联盟◇被捕,在狱中写作长诗《大堰河--我的保姆》。1941年到延安,1945年加入中国共产党◇任华北联合大学文艺学院副院长。建国后曾任《人民文学》副主编、中国作协副主席。著有诗集《向太阳》、《反法西斯》、《春天》、《彩色的诗》等。

Eng

  • CC-CEDICT Ai Qing (1910-1996), Chinese poet
  • Cihui Ai Qing (1910-1996), Chinese poet