节下
tiết hạ
Hán Việt: tiết hạ · Pinyin: jié xià
Tổng quan
tết nhất: trong ngày tết/ba ngày tết/những ngày gần tết
指节日或接近节日的日子。
1.對將帥的尊稱。《南史.卷三七.沈慶之傳》:「節下有一范增而不能用,空議何施?」也稱為「麾下」。 2.對使臣的尊稱。唐.段成式《酉陽雜俎.卷一.禮異》:「秦漢以來,於天子言陛下,於皇太子言殿下,將言麾下,使者言節下、轂下。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tết nhất: trong ngày tết/ba ngày tết/những ngày gần tết
- Tần suất từ trong ngày tết; ba ngày tết; những ngày gần tết
- Biên soạn 節下 iéxia n. the coming festival
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指节日或接近节日的日子。
Eng
- Cihui 節下 iéxia n. the coming festival; ►See also ²jiéxià
- Tần suất từ 節下 jiéxià n. <trad.> polite way of addressing a general, , ►See also jiéxia