節下
tiết hạ
Hán Việt: tiết hạ · Pinyin: jié xià
Tổng quan
tết nhất: trong ngày tết/ba ngày tết/những ngày gần tết
Nghĩa
Việt
- Cihui tết nhất: trong ngày tết/ba ngày tết/những ngày gần tết
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指节日或接近节日的日子。
Eng
- Cihui 節下 iéxia n. the coming festival||►See also ²jiéxià