節會

jié huì tiết hội

Hán Việt: tiết hội · Pinyin: jié huì

Tổng quan

bữa tiệc, yến tiệc, ngày lễ, ngày hội hè, (nghĩa bóng) sự hứng thú, dự tiệc, tiệc tùng; ăn cỗ, thoả thuê, thết tiệc, chiêu đâi, khoản đãi, (+ away) tiệc tùng hết (thời gian...), tiệc tùng suốt đêm, làm cho say mê, làm cho thích thú

Cấu tạo: (tiết) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bữa tiệc, yến tiệc, ngày lễ, ngày hội hè, (nghĩa bóng) sự hứng thú, dự tiệc, tiệc tùng; ăn cỗ, thoả thuê, thết tiệc, chiêu đâi, khoản đãi, (+ away) tiệc tùng hết (thời gian...), tiệc tùng suốt đêm, làm cho say mê, làm cho thích thú

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 音乐的段落节奏; 节日所设的宴会。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.音乐的段落节奏。 2.节日所设的宴会。