節勞
tiết lao
Hán Việt: tiết lao · Pinyin: jié láo
Tổng quan
giảm hoạt động cơ thể
Nghĩa
Việt
- Cihui giảm hoạt động cơ thể
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓有所节制﹐不过分劳累。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓有所节制﹐不过分劳累。
Eng
- Cihui 節勞 jiéláo v.o. conserve one's energy