節哀

jié āi tiết ai

Hán Việt: tiết ai · Pinyin: jié āi

Tổng quan

nén bi thương: kiềm chế đau thương

Cấu tạo: (tiết) + (ai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nén bi thương: kiềm chế đau thương

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉抑制哀痛,不使过分(多用于劝慰死者家属)。

Eng

  • Cihui 節哀 ié'āi v.o. restrain one's grief