節婦

jié fù tiết phụ

Hán Việt: tiết phụ · Pinyin: jié fù

Tổng quan

tiết phụ: người đàn bà tiết hạnh

Cấu tạo: (tiết) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiết phụ: người đàn bà tiết hạnh

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时指坚守贞节,丈夫死后不改嫁的妇女 。

Eng

  • Cihui 節婦 jiéfù n. 1. chaste woman 2. woman adhering to widowhood 3. woman who commits suicide to protect her chastity M:ge/¹míng