節度
tiết độ
Hán Việt: tiết độ · Pinyin: jié dù
Tổng quan
tiết độ: quản lý/cai quản/vừa phải/chừng mực/điều độ/quy tắc
Nghĩa
Việt
- Cihui tiết độ: quản lý/cai quản/vừa phải/chừng mực/điều độ/quy tắc
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.节序度数。指历象上据以推算天体运行﹑季节变化的度数。 2.规则;法则。 3.犹节制﹐约束。 4.调度;指挥。 5.见"节度使"。
Eng
- Cihui 節度 iédù n. <trad.> official in charge of military supplies