節律

jié lǜ tiết luật

Hán Việt: tiết luật · Pinyin: jié lǜ

Tổng quan

nhịp điệu | nhịp độ nhịp; nhịp điệu。某些物體運動的節奏和規律。

Cấu tạo: (tiết) + (luật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhịp điệu | nhịp độ nhịp; nhịp điệu。某些物體運動的節奏和規律。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 節奏和規律。如:「他背上沉重的背包,隨著他緩步前行,很有節律的擺動著。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 某些物体运动的节奏和规律;诗词等的节奏和韵律。

Eng

  • CC-CEDICT rhythm|pace
  • Cihui rhythm; pace