節徽

jié huī tiết huy

Hán Việt: tiết huy · Pinyin: jié huī

Tổng quan

biểu tượng quy định của ngày lễ

Cấu tạo: (tiết) + (huy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biểu tượng quy định của ngày lễ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为某个特定的节日(多与文化有关的)规定的代表这个节日的标志:艺术节~。

Eng

  • Cihui 節徽 jiéhuī n. festival emblem