节用

jié yòngtiết dụng

Hán Việt: tiết dụng · Pinyin: jié yòng

Tổng quan

người chồng, (từ cổ,nghĩa cổ) người quản lý, người trông nom (việc chi tiêu...), (từ cổ,nghĩa cổ) người làm ruộng, tiết kiệm, dành dụm; khéo sử dụng, (thơ ca), (đùa cợt) gả chồng, (từ hiếm,nghĩa hiếm)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.节省费用。 2.节录采用。 3.谓按时节利用。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.節減用度。《論語.學而》:「節用而愛人,使民以時。」 2.《墨子》的篇名,分上、中、下篇,今缺下篇。

Cấu tạo: 節 (tiết) + 用 (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiết kiệm
  • Tần suất từ người chồng, (từ cổ,nghĩa cổ) người quản lý, người trông nom (việc chi tiêu...), (từ cổ,nghĩa cổ) người làm ruộng, tiết kiệm, dành dụm; khéo sử dụng, (thơ ca), (đùa cợt) gả chồng, (từ hiếm,nghĩa hiếm) lấy, cưới (vợ), (từ cổ,nghĩa cổ) cày cấy (ruộng đất)
  • Biên soạn 節用 iéyòng v. reduce expenses

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.节省费用。 2.节录采用。 3.谓按时节利用。

Eng

  • Cihui 節用 iéyòng v. reduce expenses
  • Tần suất từ 節用 iéyòng v. reduce expenses

Đức

  • Handedict Kostenverringerung

Từ liên quan

Gần nghĩa

用上 · 用事 · 用于 · 用人 · 用以 · 用作 · 用使 · 用光