節用
tiết dụng
Hán Việt: tiết dụng · Pinyin: jié yòng
Tổng quan
người chồng, (từ cổ,nghĩa cổ) người quản lý, người trông nom (việc chi tiêu...), (từ cổ,nghĩa cổ) người làm ruộng, tiết kiệm, dành dụm; khéo sử dụng, (thơ ca), (đùa cợt) gả chồng, (từ hiếm,nghĩa hiếm) lấy, cưới (vợ), (từ cổ,nghĩa cổ) cày cấy (ruộng đất)
Nghĩa
Việt
- Cihui người chồng, (từ cổ,nghĩa cổ) người quản lý, người trông nom (việc chi tiêu...), (từ cổ,nghĩa cổ) người làm ruộng, tiết kiệm, dành dụm; khéo sử dụng, (thơ ca), (đùa cợt) gả chồng, (từ hiếm,nghĩa hiếm) lấy, cưới (vợ), (từ cổ,nghĩa cổ) cày cấy (ruộng đất)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 节省费用; 节录采用; 谓按时节利用。
- Tân Hoa Tự Điển 1.节省费用。 2.节录采用。 3.谓按时节利用。
Eng
- Cihui 節用 iéyòng v. reduce expenses