节的
tiết đích
Hán Việt: tiết đích
Tổng quan
(thuộc) nút có nhiều mắt nhỏ, có nhiều mấu nhỏ, có nhiều cục u nh (thuộc) tầng lớp, (thuộc) mặt cắt; chia theo mắt cắt, (thuộc) đoạn
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chia đoạn
- Tần suất từ (thuộc) nút có nhiều mắt nhỏ, có nhiều mấu nhỏ, có nhiều cục u nh (thuộc) tầng lớp, (thuộc) mặt cắt; chia theo mắt cắt, (thuộc) đoạn