節的

tiết đích

Hán Việt: tiết đích

Tổng quan

(thuộc) nút có nhiều mắt nhỏ, có nhiều mấu nhỏ, có nhiều cục u nh (thuộc) tầng lớp, (thuộc) mặt cắt; chia theo mắt cắt, (thuộc) đoạn

Cấu tạo: (tiết) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) nút có nhiều mắt nhỏ, có nhiều mấu nhỏ, có nhiều cục u nh (thuộc) tầng lớp, (thuộc) mặt cắt; chia theo mắt cắt, (thuộc) đoạn