节货

tiết hóa

Hán Việt: tiết hóa

Tổng quan

hàng hoá theo mùa; hàng hoá theo ngày lễ。順應節日入市的貨品。

Cấu tạo: (tiết) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hàng hoá theo mùa; hàng hoá theo ngày lễ。順應節日入市的貨品。