货
hóa
Hán Việt: hóa · Pinyin: huò
Tổng quan
hàng hóa tiền bạc LT:個 个[ge4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huò |
|---|---|
| Hán Việt | hóa |
| Quảng Đông | fo3 |
| Chú âm | ㄏㄨㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | huah |
| Baxter-Sagart | qʷʰˤaj-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʷʰˤaj-s |
| Phản thiết | 變化反 |
| Thanh mẫu | 幫 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 貨
- Thiều Chửu Của. Như {hóa tệ} [貨幣] của cải. Phàm vật gì có thể đổi lấy tiền được đều gọi là {hóa}. Bán. Như sách Mạnh Tử [孟子] nói {vô xứ nhi quỹ chi, thị hóa chi dã} [無處而餽之, 是貨之也] không có cớ gì mà đưa cho, thế là bán đấy vậy. Đút của.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 货 (形声。从贝,化声。本义财物) 财物,金钱珠玉布帛的总称 货,财也。--《说文》 二曰货。--《书·洪范》。郑注掌金帛之官。” 商贾阜通货贿。--《周礼·太宰》。注金玉曰货,布帛曰贿。” 司货。--《礼记·曲礼》 多货则伤于德。--《仪礼·聘礼》。注货,天地所化生谓玉也。” 假货居贿。--《国语·晋语》 患货之不足。 而货财寡。--《韩非子·五蠹》 贪于财货。--《史记·项羽本纪》 治行则货积。--《商君书·立本》 居为奇货。--《聊斋志异·促织》 又如货儿(货郎);货易(即贸易); 货huò ⒈钱~币。通~。 ⒉财物治行(治理好国家)则~积。 ⒊商…
Eng
- CC-CEDICT goods|money|commodity|CL:個|个[ge4]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:䞈、𣱷【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤呼臥切,火去聲。【說文】財也。【廣韻】貨者,化也。變化反易之物,故字有化也。【易·繫辭】日中爲市,致天下之民,聚天下之貨,交易而退。【書·洪範】八政,二曰貨。【傳】貨,寶用物。【周禮·天官·大宰】商賈阜通貨賄。【註】金玉曰貨。【前漢·食貨志】貨,謂布帛可衣及金刀龜貝,所以分財布利通有無者也。 又賂也。【左傳·僖二十八年】晉侯有疾,曹伯之豎侯獳貨筮史,使曰:以曹爲解。【註】貨,猶賂也。 又【玉篇】貨,賣也。【六書故】作𧴦。
Thuyết Văn
財也。 从貝。化聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣韵引蔡氏化淸經曰。貨者、化也。變化反易之物、故字从化。 形聲包會意。韵會無聲字。呼臥切。十七部。
【貨】(hoá) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 化 (hoá) Phiên thiết: 呼臥切 → hô + ngọa Nghĩa: 財 vậy。 từ 貝。化 thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𣱷 · 𧴦 · 𧵰 · 𧷴 · 货 · 货 · 貨 · 货 · 貨