節選

jié xuǎn tiết tuyển

Hán Việt: tiết tuyển · Pinyin: jié xuǎn

Tổng quan

trích đoạn | lựa chọn (từ một cuốn sách) | chọn | lựa chọn một đoạn trích đoạn tích。為一定目的從完整的文章或著作中節取部分段落、章節。

Cấu tạo: (tiết) + (tuyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trích đoạn | lựa chọn (từ một cuốn sách) | chọn | lựa chọn một đoạn trích đoạn tích。為一定目的從完整的文章或著作中節取部分段落、章節。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从某篇文章或某本著作中选取某些段落或章节。

Eng

  • CC-CEDICT excerpt|selection (from a book)|to select|to choose an extract
  • Cihui excerpt; selection (from a book); to select; to choose an extract