節酒

jié jiǔ tiết tửu

Hán Việt: tiết tửu · Pinyin: jié jiǔ

Tổng quan

sự điều độ, sự tiết độ, sự điềm tĩnh, sự điềm đạm, tính đúng mức, tính chất nhã (màu sắc)

Cấu tạo: (tiết) + (tửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự điều độ, sự tiết độ, sự điềm tĩnh, sự điềm đạm, tính đúng mức, tính chất nhã (màu sắc)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 节制饮酒; 江南旧俗﹐称冬至前夕饮酒为节酒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.节制饮酒。 2.江南旧俗﹐称冬至前夕饮酒为节酒。

Eng

  • Cihui 節酒 iéjiǔ v.o. 1. abstain from alcohol 2. drink moderately