芍藥
thược dược
Hán Việt: thược dược · Pinyin: sháo yào
Tổng quan
mẫu đơn Trung Quốc (Paeonia lactiflora) | mẫu đơn thân thảo thường | mẫu đơn dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
Nghĩa
Việt
- Cihui mẫu đơn Trung Quốc (Paeonia lactiflora) | mẫu đơn thân thảo thường | mẫu đơn dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。芍藥科芍藥屬,落葉灌木。葉互生,二回三出複葉,小葉橢圓形或卵形。初夏之間開花,花單獨頂生,形似牡丹,有紅、白、紫等色。根可入藥,有鎮痛、通經等作用。古代人們離別時,常以芍藥贈欲遠行者,故也稱為「可離」、「將離」。又因地位僅次於號稱花王的牡丹,故也稱為「花相」。也稱為「木芍藥」、「紅藥」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 双子叶植物,芍药科。多年生草本。羽状复叶。花大,粉红、紫红、黄、白等色,有芳香。是著名观赏植物。根加工后,为传统中药白芍,有镇痛和解热作用。
Eng
- CC-CEDICT Chinese peony (Paeonia lactiflora)|common herbaceous peony|peony used in TCM
- Cihui Chinese peony (Paeonia lactiflora); common herbaceous peony; peony used in TCM