芎藭
khung cùng
Hán Việt: khung cùng · Pinyin: xiōng qióng
Tổng quan
thân rễ xuyên khung | còn được gọi là 川芎
Nghĩa
Việt
- Cihui thân rễ xuyên khung | còn được gọi là 川芎
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。繖形科蒿本屬,多年生草本。高約二尺,葉三至四回羽狀全裂,末回裂片線狀披針形,秋開白花,複繖形花序頂生,繖輻七至十二枝。果實為橢圓形。根可入藥,有調經、活血、潤燥、止痛等療效。因多產於四川,故也稱為「川芎」。古稱「蘼蕪」。參見「蘼蕪」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 植物名。多年生草本,叶似芹,秋开白花,有香气。或谓嫩苗未结根时名曰蘼芜,既结根后乃名芎?。根茎皆可入药。以产于四川者为佳,故又名川芎。
- Tân Hoa Tự Điển 1.植物名。多年生草本,叶似芹,秋开白花,有香气。或谓嫩苗未结根时名曰蘼芜,既结根后乃名芎?。根茎皆可入药。以产于四川者为佳,故又名川芎。
Eng
- CC-CEDICT see 川芎[chuan1 xiong1]
- Cihui see 川芎