芒刺
mang thứ
Hán Việt: mang thứ · Pinyin: máng cì
Tổng quan
mủi nhọn: mũi nhọn
Nghĩa
Việt
- Cihui mủi nhọn: mũi nhọn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 草葉上的細小尖刺。《三國演義》第二○回:「朕每見之,背若芒刺。」《兒女英雄傳》第二六回:「姑娘此時心慌意亂,如生芒刺,如坐針氈。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 草木茎叶﹑果壳上的小刺; 比喻隐患; 比喻言词尖刻。
- Tân Hoa Tự Điển 1.草木茎叶﹑果壳上的小刺。 2.比喻隐患。 3.比喻言词尖刻。
Eng
- Cihui 芒刺 ángcì n. prickle M:²gēn