芒神

máng shén mang thần

Hán Việt: mang thần · Pinyin: máng shén

Tổng quan

Cấu tạo: (mang) + (thần)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代管木的神。後比喻糾纏不休的人。元.張國賓《合汗衫》第四折:「則你這惡芒神休廝纏,我待超度你在這金沙院。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即句芒。传为司春之神◇世亦作耕牧之神祀之。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即句芒。传为司春之神◇世亦作耕牧之神祀之。