芒種

máng zhòng mang chủng

Hán Việt: mang chủng · Pinyin: máng zhòng

Tổng quan

Mangzhong hoặc Mang Chủng, tiết khí thứ 9 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ ngày 6-20 tháng 6

Cấu tạo: (mang) + (chủng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Mangzhong hoặc Mang Chủng, tiết khí thứ 9 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ ngày 6-20 tháng 6

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.二十四節氣之一。在國曆六月六日或七日,因此時節穀物開出芒花,故稱為「芒種」。 2.稻麥。《文選.左思.魏都賦》:「甘荼伊蠢,芒種斯阜。」《文選.木華.海賦》:「播匪藝之芒種,挺自然之嘉蔬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 二十四节气之一,一般在每年6月6日前后。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指稻﹑麦之类有芒刺的谷物。

Eng

  • CC-CEDICT Mangzhong or Grain in Beard, 9th of the 24 solar terms 二十四節氣|二十四节气 6th-20th June
  • Cihui Mangzhong or Grain in Beard, 9th of the 24 solar terms 二十四節氣|二十四节气 6th-20th June

ja

  • JMdict grain in ear solar term (approx. June 6, when awns begin to grow on grains)