芒芒刧刧

mang mang kiếp kiếp

Hán Việt: mang mang kiếp kiếp

Tổng quan

MANG MANG KIẾP KIẾP Phật giáo ngữ. Ý nói thời gian cực kỳ lâu xa. X. Kiếp (劫). Phụ lục quyển cuối của "Ngụy Phủ Hoa Nghiêm Trường Lão Thị Chúng" trong CĐTĐL q. 30 ghi: 會麼? 若不會,直是個觸途成滯,不知個身落地處。茫茫劫劫,隻是戀物著境,認色為實,不舍恩愛,痴迷財寶。 Hội chăng? Nếu không hội, thì quả tình là mọi chỗ đều mắt kẹt, không biết chỗ cứu cánh của thân này. Nhiều kiếp mờ mịt, chỉ là luyến vật chấp cảnh, nhận sắc tướng cho là thật, khôn…

Cấu tạo: (mang) + (mang) + (kiếp) + (kiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MANG MANG KIẾP KIẾP Phật giáo ngữ. Ý nói thời gian cực kỳ lâu xa. X. Kiếp (劫). Phụ lục quyển cuối của "Ngụy Phủ Hoa Nghiêm Trường Lão Thị Chúng" trong CĐTĐL q. 30 ghi: 會麼? 若不會,直是個觸途成滯,不知個身落地處。茫茫劫劫,隻是戀物著境,認色為實,不舍恩愛,痴迷財寶。 Hội chăng? Nếu không hội, thì quả tình là mọi chỗ đều mắt kẹ…