刧

fán1kiếpNôm kiếp

Hán Việt: kiếp · Pinyin: fán1 · Nôm: kiếp

Tổng quan

Cũng như chữ kiếp [劫]

永刧 · 焚刧 · 終刧 · 芒芒刧刧

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfán1
Hán Việtkiếp
Âm Nômcướp
Quảng Đônggip3
Nhật BảnOBYAKASU
Hàn Quốc겁
Chú âmㄈㄢˊ
Phản thiết訖業切
Thanh mẫu見

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ kiếp [劫]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) kiếp duyên kiếp; số kiếp [Eng: predestined affinity; fate]
  • Bảng Tra Chữ Nôm cướp cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời [Eng: to rob, robber, brigand; to interrupt a conversation]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cướp Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kiếp Xuất hiện 18 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cướp Xuất hiện 25 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cướp Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「劫」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刧fán1.同"凡"。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 劫[jie2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤訖業切,音訐。强取也。【增韻】奪去也,剽掠也。【左思·吳都賦】刦剞熊羆之室。又【正韻】禁持也。【荀子·修身篇】刦之以師友。又【韻會】劫通作刦。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 刦 · 刧 · 劫 · 劫 · 刦 · 刧 · 刼 · 劫