芒草

máng cǎo mang thảo

Hán Việt: mang thảo · Pinyin: máng cǎo

Tổng quan

cỏ lau (chi Miscanthus)

Cấu tạo: (mang) + (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cỏ lau (chi Miscanthus)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。禾本科芒屬,多年生草本。稈叢生,地下莖質硬,生鬚根。葉細長而尖,葉緣具細銳鋸齒,快利如刃,葉背有短毛分布,平行脈。秋天開大型圓錐花序。穎果基部密被纖毛,熟則飛散如絮。莖葉可葺屋頂,稈皮可編草鞋。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又名萪草﹑莽草。形状像石楠而叶稀,有毒。产于我国中部﹑南部及西南等地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.又名萪草﹑莽草。形状像石楠而叶稀,有毒。产于我国中部﹑南部及西南等地。

Eng

  • CC-CEDICT Miscanthus (genus of grass)
  • Cihui Miscanthus (genus of grass)