芒角
mang giác
Hán Việt: mang giác
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.稜角。南朝梁.武帝〈答陶弘景書〉:「運筆邪則無芒角,執手寬則書緩弱。」 2.光芒。宋.蘇軾〈夜泛西湖二絕〉詩:「蒼龍已沒牛斗橫,東方芒角昇長庚。」
Eng
- Cihui 芒角 ángjiǎo n. <mil.> salient (angle)
Hán Việt: mang giác