芝兰

zhī lánchi lan

Hán Việt: chi lan · Pinyin: zhī lán

Tổng quan

cỏ chi và cỏ lan (thời xưa chỉ sự cao thượng, tài đức, tình bạn tốt...)

新华 · Tân Hoa Đại lục

①芷和兰,两种香草芳若芝兰, 芝兰生深林。②比喻优秀子弟芝兰有秀, 芝兰重茂。参见芝兰玉树”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

芝、蘭為兩種香草。比喻人德操、才質的美好。《孔子家語.卷五.在厄》:「芝蘭生於深林,不以無人而不芳。君子修道立德,不謂窮困而改節。」《三國演義》第六○回:「吾與仁人相會,如親芝蘭,如何數侮於吾耶!」

Cấu tạo: 芝 (chi) + 蘭 (lan)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cỏ chi và cỏ lan
  • Biên soạn 芝蘭 hī-lán n. iris and orchid ◆id. noble; virtuous; excellent

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 芝、蘭為兩種香草。比喻人德操、才質的美好。《孔子家語.卷五.在厄》:「芝蘭生於深林,不以無人而不芳。君子修道立德,不謂窮困而改節。」《三國演義》第六○回:「吾與仁人相會,如親芝蘭,如何數侮於吾耶!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①芷和兰,两种香草芳若芝兰, 芝兰生深林。②比喻优秀子弟芝兰有秀, 芝兰重茂。参见芝兰玉树”。

Eng

  • JMdict reishi mushroom and thoroughwort
  • JMdict fragrant plants
  • JMdict talented
  • JMdict virtuous
  • Cihui lit. iris and orchid; fig. exalted sentiments; (expr. of praise for noble character, beautiful surrounding, future prospects etc)
  • Tần suất từ 芝蘭 hī-lán n. iris and orchid ◆id. noble; virtuous; excellent

ja

  • JMdict 芝蘭(しらん)

other

  • Nguồn khác Cây chi và cây lan, hai thứ cây có hương thơm. Chỉ người quân tử. Cũng chỉ bạn bè tốt, ở gần được tốt lây, như ở gần cây chi cây lan cũng được thơm lây

Từ liên quan

Gần nghĩa

芝兰之室 · 芝兰玉树 · 兰交 · 兰克 · 兰坪 · 兰姆 · 兰学 · 兰室