芝
Hán Việt: chi · Pinyin: zhī
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Xe Chi xa芝車 đi thân canh 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 神草也。 Thần thảo dã. (Là cỏ thần) [Dương Hùng 揚雄 – Cam tuyền phú 甘泉賦] 于是乗輿乃登,夫鳳凰兮而翳華芝。 Vu thị thừa dư nãi đăng, phu phụng hoàng hề nhi ế hoa chi. (Thế là lên xe mà ngồi, phượng hoàng chừ lọng tán hoa) “Chú” 註: 華芝,華蓋也。 Hoa chi, hoa cái dã. (Hoa chi, là lọng nhiều màu) [Sái Ung 蔡邕 – Độc đoạn 獨斷] 三蓋車,名耕根車,一名芝車。親耕籍田乘之。 Tam cái xa, danh canh…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhī |
|---|---|
| Hán Việt | chi |
| Quảng Đông | zi1 |
| Mân Nam | tsi |
| Nhật Bản | SHIBA |
| Hàn Quốc | 지 |
| Chú âm | ㄓˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cji |
| Phản thiết | 止而切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 之 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Một loài cỏ như nấm, mọc ở các cây đã chết, hình như cái nấm, cứng nhẵn nhụi, có sáu sắc xanh, đỏ, vàng, trắng, đen, tía. Người xưa cho đó là cỏ báo điềm tốt lành, nên gọi là {linh chi} [靈芝].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。多孔菌科靈芝屬。「靈芝」之簡稱,參見「靈芝」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 芝 (会意。从苃,从之,之亦声。本义灵芝,菌类植物的一种) 同本义 芝,神草也。--《说文》 采三秀兮于山间。--《楚辞·山鬼》。注三秀,芝草也。” 拔搴元芝兮。--《楚辞·谬谏》。注神草也。” 咀噍芝英兮叽琼华。--《汉书·司马相如传》。注草蒻也。” 土气和则芝草生。--王充《论衡》 也称木灵芝”。真菌的一种,生于枯木根际。入药,为强壮剂。《神农本草经》有青芝、赤芝、黄芝、白芝、黑芝、紫芝。古人以为瑞草,服之可以成仙 芝生于土。…芝草延年,仙者所食。--《论衡·验符》 又如 芝zhī ⒈ ⒉〈古〉指白芷。一种香草~兰。 ⒊
Eng
- CC-CEDICT Zoysia pungens
ja
- JMdict lawn|sod|turf
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】止而切【集韻】【韻會】眞而切【正韻】旨而切,𠀤音之。【說文】神草也。【本草】有靑赤黃白黑紫六色。【註】芝爲瑞草,服之神仙。【王充·論衡】芝生於土,土氣和,故芝草生。【瑞應圖】王者敬事耆老,不失舊故,則芝草生。【白虎通】德至山陵,則景雲出,芝實茂。 又【禮·內則】芝栭蔆椇。 又【揚雄·甘泉賦】于是乗輿,乃登夫鳳凰兮而翳華芝。【註】華芝,華蓋也。【六書略】隷作㞢,象芝出地。
Thuyết Văn
神芝也。 从艸。之聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋艸曰。苬芝。論衡曰。土氣和、故芝艸生。 止而切。一部。
【芝】 (chi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 之 (chi) Phiên thiết: Chỉ nhi thiết Thượng tự: 止 (chỉ) | Hạ tự: 而 (nhi) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'i' Suy luận: chi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thần (Thiên thần.) chi (Một loài cỏ như nấm) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𦭩