芝宇

zhī yǔ chi vũ

Hán Việt: chi vũ · Pinyin: zhī yǔ

Tổng quan

dung mạo của bạn (kính ngữ) | xem 紫芝眉宇

Cấu tạo: (chi) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dung mạo của bạn (kính ngữ) | xem 紫芝眉宇

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐元德秀,字紫芝,房琯每見德秀,皆歎息道:「見紫芝眉宇,使人名利之心都盡。」典出《新唐書.卷一九四.卓行傳.元德秀傳》。後用以表示對他人容貌的美稱。也作「芝眉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《新唐书.元德秀传》"房管每见德秀,叹息曰'见紫芝眉宇,使人名利之心都尽。'"后遂以"芝宇"为称人容颜的敬词。常用于书信中。

Eng

  • CC-CEDICT your appearance (honorific)|cf 紫芝眉宇
  • Cihui your appearance (honorific); cf 紫芝眉宇