芝室

zhī shìchi thất

Hán Việt: chi thất · Pinyin: zhī shì

Tổng quan

Nhà có cây chi, chỉ nơi ở của người quân tử. Cũng nói Chi lan thất (nhà có cây chi cây lan), vào đó thì được thơm lây, ví như ở gần người quân tử

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"芝兰室"。

Cấu tạo: 芝 (chi) + 室 (thất)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhà quân tử

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"芝兰室"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

室内 · 室利 · 室友 · 室外 · 室女 · 室家 · 室温 · 室灑