芝室
chi thất
Hán Việt: chi thất · Pinyin: zhī shì
Tổng quan
hà có cây chi, chỉ nơi ở của người quân tử. Cũng nói Chi lan thất (nhà có cây chi cây lan), vào đó thì được thơm lây, ví như ở gần người quân tử. chi thất chi thất ☆Nhà có cây chi, chỉ nơi ở của người quân tử. Cũng nói Chi lan thất (nhà có cây chi cây lan), vào đó thì được thơm lây, ví như ở gần người quân tử.
Nghĩa
Việt
- Cihui hà có cây chi, chỉ nơi ở của người quân tử. Cũng nói Chi lan thất (nhà có cây chi cây lan), vào đó thì được thơm lây, ví như ở gần người quân tử. chi thất chi thất ☆Nhà có cây chi, chỉ nơi ở của người quân tử. Cũng nói Chi lan thất (nhà có cây chi cây lan), vào đó thì được thơm l…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"芝兰室"。