芝麻

zhī machi ma

Hán Việt: chi ma · Pinyin: zhī ma

Tổng quan

cây vừng; vừng; mè

新华 · Tân Hoa Đại lục

一年生草本植物,茎直立,叶子上有毛,花白色,蒴果有棱,种子小而平扁,有白、黑、黄、褐等不同颜色,可以吃,也可榨油。是重要的油料作物; 这种植物的种子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

胡麻科「胡麻」、「脂麻」、「油麻」的別名。參見「胡麻」條。

Cấu tạo: 芝 (chi) + 麻 (ma)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn sesame (seed)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 胡麻科「胡麻」、「脂麻」、「油麻」的別名。參見「胡麻」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一年生草本植物,茎直立,叶子上有毛,花白色,蒴果有棱,种子小而平扁,有白、黑、黄、褐等不同颜色,可以吃,也可榨油。是重要的油料作物; 这种植物的种子。

Eng

  • Cihui sesame (seed)

Đức

  • Handedict Sesam (lat: Sesamum indicum) (S, Bot)

other

  • Nguồn khác Cây vừng (mè), còn gọi là Hồ ma

Từ liên quan

Gần nghĩa

芝麻包 · 芝麻官 · 芝麻油 · 芝麻菜 · 芝麻蒴 · 芝麻酱 · 芝麻饼 · 芝麻小事