芟夷

shān yí sam di

Hán Việt: sam di · Pinyin: shān yí

Tổng quan

ắt cỏ. Phạt cỏ. sam di sam di ☆Cắt cỏ. Phạt cỏ. 1. trừ bỏ; cắt bỏ (cỏ)。除(草)。 2. loại bỏ; tiêu diệt (thế lực)。剷除或消滅(某種勢力)。

Cấu tạo: (sam) + (di)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ắt cỏ. Phạt cỏ. sam di sam di ☆Cắt cỏ. Phạt cỏ. 1. trừ bỏ; cắt bỏ (cỏ)。除(草)。 2. loại bỏ; tiêu diệt (thế lực)。剷除或消滅(某種勢力)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.刈草。《周禮.地官.稻人》:「夏以水殄草,而芟夷之。」《左傳.隱公六年》:「見惡如農夫之務去草焉,芟夷蘊崇之。」 2.比喻戡除亂賊。《三國志.卷二一.魏書.傅嘏傳》:「掃除凶逆,芟夷遺寇。」 3.刪除。《文選.陸倕.石闕銘》:「歷代規謩,前王典故,莫不芟夷翦截,允執厥中。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 除草路旁的杂草都将芟夷尽净; 铲除;削平芟夷僭盗,荡涤凶奸; 杀戮芟夷生灵。
  • Tân Hoa Tự Điển ①除草路旁的杂草都将芟夷尽净。②铲除;削平芟夷僭盗,荡涤凶奸。③杀戮芟夷生灵。