芟除
sam trừ
Hán Việt: sam trừ · Pinyin: shān chú
Tổng quan
1. bỏ đi; giẫy bỏ đi (cỏ)。除去(草)。 2. cắt bỏ; cắt xén; loại bỏ; lược bỏ。刪除。 文辭繁冗,芟除未盡。 câu cú rườm rà, lược bỏ mãi mà vẫn không ngắn gọn.
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. bỏ đi; giẫy bỏ đi (cỏ)。除去(草)。 2. cắt bỏ; cắt xén; loại bỏ; lược bỏ。刪除。 文辭繁冗,芟除未盡。 câu cú rườm rà, lược bỏ mãi mà vẫn không ngắn gọn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.除去、消滅。《三國志.卷一三.魏書.王朗傳》:「四海盪覆,萬國殄瘁。賴先王芟除寇賊,扶育孤弱。」 2.刪除。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 除草;刈除; 斩伐;消灭; 删削。
- Tân Hoa Tự Điển 1.除草;刈除。 2.斩伐;消灭。 3.删削。
Eng
- Cihui 芟除 shānchú v. 1. mow; cut down 2. delete 3. weed out; eliminate; exterminate; eradicate
ja
- JMdict cutting away