芦花

lú huālô hoa

Hán Việt: lô hoa · Pinyin: lú huā

Tổng quan

hoa lau; bông lau

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.芦絮。芦苇花轴上密生的白毛。 2.借指芦衣。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.蘆葦的花。花穗呈紫色,可以入藥。 2.蘆葦花下所叢生的白毛。由於外觀似花,所以一般人多誤以為蘆花。也稱為「蘆絮」。

Cấu tạo: 蘆 (lô) + 花 (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hoa lau
  • Google Alex v6 hoa sậy
  • VietPhrases bông lau
  • Tần suất từ lô hoa: hoa lau/bông lau; bông lau
  • Biên soạn reed catkins

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.蘆葦的花。花穗呈紫色,可以入藥。 2.蘆葦花下所叢生的白毛。由於外觀似花,所以一般人多誤以為蘆花。也稱為「蘆絮」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.芦絮。芦苇花轴上密生的白毛。 2.借指芦衣。

Eng

  • Cihui 蘆花 úhuā* n. reed catkins
  • Tần suất từ reed catkin; reed flower

Từ liên quan

Gần nghĩa

芦花絮 · 芦花黄雀 · 芦山 · 芦席 · 芦木 · 芦栗 · 芦根 · 芦洞