蘆
lô
Hán Việt: lô · Pinyin: lú
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Quả bầu 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 蘆菔也。一曰薺根。 Lô bặc dã. Nhất viết tề căn. (Lô bặc [Củ cải]. Một nghĩa là rễ cây củ ấu.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 落胡切 Lạc hồ thiết [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 龍都切,音盧。 Long đô thiết, âm Lô. 【Bộ】Thảo艸
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lú |
|---|---|
| Hán Việt | lô |
| Quảng Đông | lou4 |
| Mân Nam | lôo |
| Nhật Bản | ASHI |
| Hàn Quốc | 노 |
| Chú âm | ㄌㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lio |
| Baxter-Sagart | C.rˤa |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.rˤa |
| Phản thiết | 落胡切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 魚 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cỏ lau, dùng chế mành mành và lợp nhà. {Bồ lô} [蒲蘆] một thứ rau ăn. Một âm là {la}. Như {la bặc} [蘿菔]. Xem chữ {bặc} [菔].
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lô Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蘆葦」條。
Eng
- CC-CEDICT rush|reed|Phragmites communis
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】落胡切【韻會】【正韻】龍都切,𠀤音盧。【說文】蘆菔也。一曰薺根。【爾雅·釋草】葖,蘆萉。 又【玉篇】葦之未秀者爲蘆。 又藥名。【本草】黎蘆,一名蔥葵。 又城名。【北史·皮豹子傳】宋以文德爲武都王,守葭蘆城。 又水名。【水經注】長蘆水又東徑九門波故縣也。 又關名。【杜甫詩】少留周家窪,欲出蘆子關。 又【集韻】淩如切,音閭。亦藥名。【本草】漏蘆。【博雅】飛廉,漏蘆也。
Thuyết Văn
蘆菔也。一曰薺根。 从艸。盧聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此字義別說。謂薺根謂之蘆也。 落乎切。五部。
【籀】 (trứu) Nghĩa:
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 芦 · 芦 · 芦 · 芦 · 芦 · 芦