芬菲

fēn fēi phân phỉ

Hán Việt: phân phỉ · Pinyin: fēn fēi

Tổng quan

ươi tốt thơm tho »nói về hoa cỏ«. phân phi phân phi ☆Tươi tốt thơm tho »nói về hoa cỏ«.

Cấu tạo: (phân) + (phỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ươi tốt thơm tho »nói về hoa cỏ«. phân phi phân phi ☆Tươi tốt thơm tho »nói về hoa cỏ«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.花草芳美。宋.蘇軾〈和段屯田荊林館〉詩:「清詩為題品,草木變芬菲。」 2.形容事物的美好。南朝梁.劉勰《文心雕龍.諸子》:「逮漢成留思,子政讎校,於是七略芬菲,九流鱗萃,殺青所編,百有八十餘家矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (花草)芳香美盛灞亭春有酒,歧路惜芬菲。

Eng

  • Cihui 芬菲 fēnfēi n. fragrance of flowers