花信
hoa tín
Hán Việt: hoa tín · Pinyin: huā xìn
Tổng quan
mùa hoa; mùa ra hoa; thời kỳ trổ hoa。花期。 花信尚早。 mùa ra hoa sớm.
Nghĩa
Việt
- Cihui mùa hoa; mùa ra hoa; thời kỳ trổ hoa。花期。 花信尚早。 mùa ra hoa sớm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.花卉開放的消息。宋.歐陽修〈玉樓春.東風本是開花信〉詞:「東風本是開花信,及至花時風更緊。」 2.女子二十四歲的年齡。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指花期。
Eng
- Cihui 花信 uāxìn n. 1. flower-blooming season 2. 24th year (of a woman)
ja
- JMdict tidings of flowers