花信風

huā xìn fēng hoa tín phong

Hán Việt: hoa tín phong · Pinyin: huā xìn fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (hoa) + (tín) + (phong)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.春天三月間,花開季節所吹的風。也稱為「花風」。 2.由小寒至穀雨,共四個月八氣二十四候,每候有一花的風信。也稱為「二十四番花信風」。

Eng

  • Cihui 花信風 uāxìnfēng n. wind in the flower season M:²gǔ/¹zhèn

ja

  • JMdict spring wind telling the tidings of flowers