花信風

huā xìn fēng hoa tín phong

Hán Việt: hoa tín phong · Pinyin: huā xìn fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (hoa) + (tín) + (phong)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 应花期而吹来的风。历来相传花信风共有二十四番。详"二十四番花信风"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.应花期而吹来的风。历来相传花信风共有二十四番。详"二十四番花信风"。

Eng

  • Cihui 花信風 uāxìnfēng n. wind in the flower season M:²gǔ/¹zhèn