花兒

huā ér hoa nhi

Hán Việt: hoa nhi · Pinyin: huā ér

Tổng quan

loại dân ca phổ biến ở Cam Túc, Thanh Hải và Ninh Hạ | Lượng từ: 首 | biến thể er hoá của 花

Cấu tạo: (hoa) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui loại dân ca phổ biến ở Cam Túc, Thanh Hải và Ninh Hạ | Lượng từ: 首 | biến thể er hoá của 花

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 甘肃、青海、宁夏一带流行的一种民间歌曲。

Eng

  • CC-CEDICT style of folk song popular in Gansu, Qinghai and Ningxia|CL:首[shou3]
  • CC-CEDICT erhua variant of 花[hua1]
  • Cihui style of folk song popular in Gansu, Qinghai and Ningxia; CL:首