花儿

huā érhoa nhi

Hán Việt: hoa nhi · Pinyin: huā ér

Tổng quan

Hoa nhi (dân ca vùng Cam Túc, Thanh Hải. Ninh Hạ, Trung Quốc.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

甘肃、青海、宁夏一带流行的一种民间歌曲。

Cấu tạo: 花 (hoa) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui loại dân ca phổ biến ở Cam Túc, Thanh Hải và Ninh Hạ
  • Cihui Lượng từ: 首
  • Cihui biến thể er hoá của 花
  • Biên soạn 花兒 uā'ér n. NW China festival folk songs M:²shǒu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 甘肃、青海、宁夏一带流行的一种民间歌曲。

Eng

  • Cihui style of folk song popular in Gansu, Qinghai and Ningxia

Đức

  • Handedict Blume (S, Bot)

Từ liên quan

Gần nghĩa

花儿匠 · 花儿针 · 花儿样子 · 花儿洞子 · 儿化 · 儿女 · 儿媳 · 儿子